Nghĩa của từ "have a horse in the race" trong tiếng Việt

"have a horse in the race" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

have a horse in the race

US /hæv ə hɔrs ɪn ðə reɪs/
UK /hæv ə hɔːs ɪn ðə reɪs/
"have a horse in the race" picture

Thành ngữ

có lợi ích cá nhân, có liên quan

to have a personal interest or stake in the outcome of a situation or event

Ví dụ:
Of course he supports the new policy; he has a horse in the race because his company will benefit.
Tất nhiên anh ấy ủng hộ chính sách mới; anh ấy có lợi ích cá nhân vì công ty của anh ấy sẽ được hưởng lợi.
As a journalist, you shouldn't have a horse in the race when reporting on political campaigns.
Là một nhà báo, bạn không nên có lợi ích cá nhân khi đưa tin về các chiến dịch chính trị.